Sản phẩm

Tôn mạ kẽm

  • Tôn mạ kẽm

Giá tiền: Liên hệ

Tôn kẽm SSSC là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục theo công nghệ lò NOF hiện đại của thế giới, có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.

Sản phẩm tôn mạ kẽm SSSC có bề mặt nhẵn bóng, cơ tính phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công tấm lợp, thủ công mỹ nghệ …

Sản phẩm tôn mạ kẽm SSSC được sản xuất dựa vào một trong các tiêu chuẩn sau:

Tôn kẽm SSSC là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục theo công nghệ lò NOF hiện đại của thế giới, có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.

Sản phẩm tôn mạ kẽm SSSC có bề mặt nhẵn bóng, cơ tính phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công tấm lợp, thủ công mỹ nghệ …

Sản phẩm tôn mạ kẽm SSSC được sản xuất dựa vào một trong các tiêu chuẩn sau:

 

  • Quy cách sản phẩm

    Độ dày (mm)

    0.16 ÷ 1.5

    Khổ rộng lớn nhất

    1250

    Trọng lượng cuộn lớn nhất (tấn)

    25

    Trọng lượng lớp mạ trung bình 3 điểm trên hai mặt lớn nhất (g/m2)

    300

    Đường kính trong (mm)

    508 hoặc 610

  • Bề mặt thành phẩm (Coating treatment):

Bông kẽm thường

Bông kẽm nhỏ

Không bông.

  • Xử lý bề mặt thành phẩm (Finishing):

Thụ động hóa Chromated

Dầu

hoặc Anti-finger (màu, không màu).

  • Quy trình sản xuất:

2. CÁC TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 

  • T-BEND: ≤ 3T.

  • Tiêu chuẩn lớp mạ

Tiêu chuẩn mạ

Lượng kẽm bám trung bình tối thiểu trên 2 mặt cho 3 điểm (g/m2)

Lượng kẽm bám tối thiểu trên hai mặt tại một điểm (g/m2)

Z05

50

43

Z06

60

51

Z08

80

68

Z10

100

85

Z12

120

102

Z18

180

153

Z20

200

170

Z22

220

187

Z25

250

213

Z27

275

234

* Ghi chú: Ngoài ra, còn có các tiêu chuẩn mạ khác có thể thương lượng giữa Công ty và Khách hàng. 

  • Tiêu chuẩn bề mặt: Không có khuyết tật làm tổn hại đến giá trị sử dụng thực tế của sản phẩm.

  • Dung sai độ dày

    Độ dày danh nghĩa

    Chiều rộng

    < 1000 mm

    ≥ 1000 mm

    < 0,25

    ± 0,04

    ± 0,04

    0,25 ÷ < 0,40

    ± 0,05

    ± 0,05

    0,40 ÷ < 0,60

    ± 0,06

    ± 0,06

    0,60 ÷ < 0,80

    ± 0,07

    ± 0,07

    0,80 ÷ < 1,00

    ± 0,07

    ± 0,08

    1,00 ÷ < 1,25

    ± 0,08

    ± 0,09

    1,25 ÷ < 1,50

    ± 0,10

    ± 0,11

  • Dung sai chiều rộng: 0 ÷ + 7mm

  • Độ phẳng

Đơn vị : mm

Chiều rộng

Loại

 

Sóng cạnh (tối đa)

Mu rùa (tối đa)

< 1000 mm

8

6

≥ 1000 mm

9

8

  • Tính chất cơ khí

Chỉ tiêu

Độ dày (t) mm

H1

S1

S2

Độ bền kéo

(Mpa)

0.30 ≤ t

550 - 800

270 - 400

401 - 549

Giới hạn chảy

(Mpa)

0.30 ≤ t

-

≥ 205

≥ 295

Độ giãn dài (%)

0.30 ≤ t <0.40

-

≥ 31

≥ 10

0.40 ≤ t <0.60

-

≥ 34

≥ 10

0.60 ≤ t <1.0

-

≥ 36

≥ 10

1.0 ≤ t <1.6

-

≥ 37

≥ 10

Sản phẩm khác

Sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

TAG

  • Đang truy cập 14
  • Trong ngày 42
  • Hôm qua 115
  • Truy cập nhiều nhất 478
  • Tổng truy cập 50564